Thứ Bảy, 12 tháng 12, 2015

[SHARE DỮ LIỆU TIẾNG ANH SIÊU KHỦNG]

[SHARE DỮ LIỆU TIẾNG ANH SIÊU KHỦNG]
1. HOT ENGLISH MAGAZINE (No.65 - No.102)
https://goo.gl/nxf6r9
Password: getitfreebuddy.blogspot.com
2. Trọn bộ 6 DVD Effortless English
https://goo.gl/cftCbm
3. Khóa học Ngữ pháp cấp tốc
https://goo.gl/krBRgn
4. Bộ phim Extr@ English (Giọng Anh Anh)
Phim: http://goo.gl/P3D71f
Sub: http://goo.gl/C5U2Ol
Password: getitfreebuddy.blogspot.com
5. Bộ phim Friends (Anh Mỹ)
http://goo.gl/IZk7Cl
6. Học tiếng Anh theo phương pháp của tiến sĩ Pimsluer
Online : http://goo.gl/EiPybp
Download:
7. Video phương pháp học từ vựng siêu tốc
https://goo.gl/hdgrlT
https://goo.gl/DssbkG
8. 314 bài học tiếng Anh bằng hình ảnh trên hochoc
https://goo.gl/QXENBH
9. Ebook 5 steps to speak a new language.
https://goo.gl/XUHYq3
10. 1000 English Collocations in 10 minutes a day
https://goo.gl/TwBUFq
11. Bộ truyện Oxford Bookworms Collection
Stage 1: (Part 1) https://goo.gl/n7VhWc - (Part 2) https://goo.gl/AkKMSq
Stage 2: https://goo.gl/kwq59a
Stage 3: https://goo.gl/J78JFm
Stage 4: https://goo.gl/SIofKl
Stage 5: https://goo.gl/nd72X9
Stage 6: https://goo.gl/26ddk4
12. 400 câu Crazy English
Ebook: https://goo.gl/pKaC7T
Mp3: https://goo.gl/Thb7Qy
13. Trọn bộ truyện ngắn Doraemon English
https://goo.gl/KvuzWO
14. Giáo trình Pronunciatin Workshop
https://goo.gl/iJwFD0
Password: getitfreebuddy.blogspot.com
15. Các channel Youtube dạy tiếng Anh online
CNN: https://www.youtube.com/channel/UCupvZG-5ko_eiXAupbDfxWw
TEDx: https://www.youtube.com/channel/UCsT0YIqwnpJCM-mx7-gSA4Q
Kenny N:https://www.youtube.com/channel/UCmAObNLBg60MA5AH_7QsBtQ
engVid: https://www.youtube.com/channel/UCVBErcpqaokOf4fI5j73K_w
Dan Hauer:https://www.youtube.com/channel/UCDIJPT98nv7gcWgQ8TeJmrg
E247: https://www.youtube.com/channel/UCQURsEwNWN0boLl60PqxiEQ
Misterducan: https://www.youtube.com/user/duncaninchina
English Skills:https://www.youtube.com/channel/UCUw3zmx7mwo_w3vSSCC1d7A


Nhớ ủng hộ ad nhé ^_^ : 

(Y) https://www.facebook.com/tienganhdedang/

All you need about TOEIC 990.....P1

1. 2 cuốn 730 2 phiên bản:
- Hàng Việt: https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9ZlZTSlE4UlVOTGs/view?usp=sharing
- Hàng Tâyhttps://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9Mm9pRV9TQmpzU0E/view?usp=sharing
---------------------------------------------------------
2. 3 cuốn 860 3 phiên bản, không có file mp3 nhưng luyện part 5 6 7 vẫn rất ok:
- Hàng Việt Nam 860 4n4: https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9OVh0RUZvVExGQjQ/view?usp=sharing
- Hàn Tây: https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9X01ReTdfWERJNW8/view?usp=sharing
- Xứ Hàn: https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9WU5WTWhEcjZHVUU/view?usp=sharing
---------------------------------------------------------
3. Full 3 cuốn 520 - 730 - 860 4n4 và 1 số sách của Group:
https://drive.google.com/folderview?id=0B2V7RCAiO4V6bDNuR01IUUZZV2c&usp=sharing
---------------------------------------------------------
4. 3 cuốn từ vựng Toeic của Rawdon Wyatt :
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9QUVhcE91M3l1azQ/view?usp=sharing
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9VHhRaEZaYWgtMG8/view?usp=sharing
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9ZEg1UzlEZGxyV3M/view?usp=sharing
---------------------------------------------------------
5. Cuốn từ vựng Toeic thường gặp hàng việt chất lượng cao :
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9a3MwTkhvQ3R4QmM/view?usp=sharing
---------------------------------------------------------
6. Cuốn Tactics for Toeic :
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9RDlWdldsUnROb0k/view?usp=sharing ( full RC and LC )
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9UGotQmZfS0llcm8/view?usp=sharing ( cái này bao gồm cả file nghe )
---------------------------------------------------------
7. Cuốn VOcabulary Toeic ETS hàng Tàu cực hiếm cực hay cực khủng, kéo về mau :
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9RU94WXdTZlhsQUE/view?usp=sharing
---------------------------------------------------------
8. Full bộ đề thi Hàn :
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9VWFtYVhRS05mcFk/view?usp=sharing
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9QzE1S2tFMlJkTXc/view?usp=sharing
---------------------------------------------------------
9. 1030 có giải thích Tàu, cùng 6969 câu có key:
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9aFZoWkJ5MV9mM3c/view?usp=sharing
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9ZVJnRkhNUWZGR2c/view?usp=sharing
-https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9M2Nnb2ZoOGRkV3M/view?usp=sharing
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9Zkw5NE9Lc1FOcjg/view?usp=sharing
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9TWQtdHkzOG8yTW8/view?usp=sharing
---------------------------------------------------------
10. Cuốn Pagoda Toeic :
https://drive.google.com/folderview?id=0B6NFWZcD1iq9Vy1GeEptWDVfRVE&usp=sharing

11. Cuốn Key Words 1000 Hàn trình bày khá bắt máy, cơ mà tiếng Hàn:
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9eGJTM2VYU3NlM00/view?usp=sharing
---------------------------------------------------------
12. Bạn nào có cuốn này thì share luôn cho mọi người nha, mình chỉ có 2 file:
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9X1A4aEJIcExhQWc/view?usp=sharing
https://drive.google.com/file/d/0B6NFWZcD1iq9Uk01UlhId3A5MjA/view?usp=sharing
---------------------------------------------------------
13. Share lại ETS 1000, 1200 full link:
https://drive.google.com/folderview?id=0B6NFWZcD1iq9TFhxQ0tHSDA0WDA&usp=sharing
---------------------------------------------------------
14. TOEIC Original Text 29 test tiết là không key:
https://drive.google.com/folderview?id=0B6NFWZcD1iq9cW92VktvcWFZM2s&usp=sharing
---------------------------------------------------------
15. Ngữ pháp đã share:
https://drive.google.com/folderview?id=0B6NFWZcD1iq9Z2JqYloxa1pCVUU&usp=sharing
_____________________________________
Let's share to be shared !



Nhớ ủng hộ ad nhé ^_^ 

(Y) 

https://www.facebook.com/tienganhdedang/

Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2015

Tổng hợp 32 trang luyện nghe tiếng Anh hữu ích.

1.http://podcastsinenglish.com/ : Chia theo cấp độ của người học.
2.https://learnenglish.britishcouncil.org/en/elementary-podcasts: mức căn bản
3. http://effortlessenglish.libsyn.com/ : cái này chắc ai cũng biết :))))
4. http://www.listen-to-english.com/index.php?cat=podcasts : cái bài podcast kèm script và quiz
5.http://eltpodcast.com/ : các bài conversation trình độ căn bản và inter.
6. http://englishlingq.com/ : dành cho những bạn nghe khá, nội dung dễ nghe
9.http://esl.culips.com/ : trang này cực hay nhé, có thể học từ vựng và idioms thông qua các bài podcasts, nội dung dễ nghe
10.http://www.betteratenglish.com/be-episode-archives : Trang này cũng hay không kém, từ vựng được in đậm và kèm script nữa cho những bạn nghe chưa tốt.
11. http://teacherluke.co.uk/ : Trang này khỏi chê :))) có bài nghe có script, có bài thì không nhưng giọng đọc dễ lội cuốn.
14.http://historyofenglishpodcast.com/ :podcast về lịch sử tiếng anh, so sánh sự khác biệt giữa tiếng anh cổ và bây giờ. Giọng không khó nghe
16. http://englishfluencynow.com/podcast/ : Các bài podcast với nhiều chủ đề khác nhau, dành cho bạn nào nghe khá vì không có script., nghe nhiều sẽ cải thiện nghe + nói
18.http://www.eslpod.com/website/show_all.php : Trang này rất hay, có hàng trăm bài podcast có thể giúp bạn cải thiện kỹ năng nghe và từ vựng. Có script kèm giải thích cụm từ mới cho các bạn trẻ nữa đấy :)
19.https://edition.englishclub.com/category/podcasts/ : ĐỈNH CỦA ĐỈNH, không những vừa nghe mà còn vừa học từ vựng ( giải thích rõ ràng bằng tiếng anh ), Các bài nghe ngắn ngắn nên không nhàm chán đâu :)
20. http://allearsenglish.com/episodes/ : giọng Mỹ rất hay và hấp dẫn :) có điều không có script
Tổng hợp bởi: Luyện nghe tiếng Anh

Chủ Nhật, 30 tháng 8, 2015

12 từ thường xuất hiện trong bài thi TOEIC

Đây là những từ xuất hiện thường xuyên trong đề thi TOEIC, nắm các từ này bạn sẽ có cơ hội đạt điểm cao trong kì thi TOEIC 




1. characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ adj. revealing of individual traits: đặc điểm, đặc tính
Ex: The cooking pot has features characteristic of the brand, such as "heat-resistant" handles.
-> Bộ nồi có đặc tính chuyên biệt với nhãn hiệu tay cầm chịu nhiệt cao.

2. consequence /ˈkɑːnsəkwens/ n. that which follows necessarily: hậu quả, kết quả
- in consequence of: do kết quả của
Ex: The consequence of not following the service instructions for your car is that warranty is invalidated.
-> Kết quả của việc không làm theo dịch vụ hướng dẫn cho xe hơi của bạn là phiếu bảo hành mất hiệu lưc.

3. consider /kənˈsɪdər/ v. to think about carefully: cân nhắc, xem xét, suy nghĩ
consideration n. sự xem xét, sự cân nhắc
- in consideration of: xét đến, tính đến; vì lẽ
considerable adj. đáng kể, to tát
- considerable expense: khoản chi tiêu lớn
Ex: After considering all the options, Della decided to buy a used car. Sau khi cân nhắc tất cả các lựa chọn,
-> Della quyết định mua một chiếc xe hơi cũ.

4. cover /ˈkʌvər/ v. to provide protection against: che, bao phủ, bao trùm, bao bọc
Ex: Will my medical insurance cover this surgery?
-> Bảo hiểm y tế của tôi có bao gồm ca mổ này không?
Her car insurance provided for complete coverage against collision.
-> Bảo hiểm xe hơi của cô ta lo liệu các dịch vụ ngoại trừ tai nạn.
5. expiration /ˌekspəˈreɪʃn/ n., the end: hết hạn, kết thúc, hết hiệu lực
- expiration date: ngày hết hiệu lực
- expiration of contract: hết hạn hợp đồng
- extend the expiration date of payment: gia hạn thanh toán

6. frequently /ˈfriːkwəntli/ adv. occurring commonly, widespread: thường xuyên, đều đặn
Ex: Warranties for this kind of appliance are frequently limited for this coverage.
-> Việc bảo hành loại thiết bị này thường hạn chế ở phạm vi bảo hiểm.

7. imply /ɪmˈplaɪ/ v. to indicate by inference: ý nói, ngụ ý
Ex: The guarantee on the Walkman implied that all damages were covered under warranty for one year.
-> Bảo hành của Walkman ý nói rằng tất cả những hư hỏng được bảo hành trong thời hạn một năm.

8. promise /ˈprɑːmɪs/ v., to pledge to do, bring about, or provide: hứa hẹn, cam kết
Ex: A warranty is a promise the manufacturer make to the consumer.
-> Bảo hành là một lời cam kết mà nhà sản xuất làm cho người tiêu dùng.

9. protect /prəˈtekt/ v. to guard: bảo vệ, che chở
- protection n. protective adj.
Ex: Consumer laws are designed to protect the public against unscrupulous vendors.
-> Luật người tiêu dùng được đưa ra để bảo vệ nhân dân chống lại những người bán hàng không trung thực

10. reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ n. the overall quality of character: tiếng tăm, danh tiếng, uy tín

Ex: The company knew that the reputation of its products was the most important asset it had.
-> Công ty cho biết rằng uy tín về sản phẩm của họ là tài sản quan trọng nhất mà công ty có được.
- build up a reputation (to ...): tạo dựng một uy tín (trong thương trường)
- business reputation: uy tín làm ăn, uy tín kinh doanh
- establish the good reputation: xây dựng uy tín

11. require /rɪˈkwaɪər/ v. to deem necessary or essential: cần đến, đòi hỏi
Ex: The law requires that each item clearly display the warranty information.
-> Luật yêu cầu mỗi sản phẩm trưng bày phải có thông tin bảo hành rõ ràng.

12. variety /vəˈraɪəti/ n., many different kinds: đủ loại, sự đa dạng
Ex: A variety of unexpected problems appeared after a product had been on the market for about six months.
-> Đủ thứ vấn đề không được mong đợi xuất hiện sau khi sản phẩm đưa ra thị trường khoảng sáu tháng.

Nguồn: http://www.ucan.vn/thu-vien/nhung-tu-thuong-xuat-hien-trong-bai-thi-toeic-2988.html

Thứ Tư, 6 tháng 5, 2015

Giỏi ngoại ngữ mới đi du học hay ngược lại?

Tâm lý nhiều người cho rằng đi du học là để củng cố ngoại ngữ. Học ngoại ngữ trong nước không tốt bằng việc học ngoại ngữ tại nước bản địa. Vậy câu hỏi ở đây là giỏi ngoại ngữ mới nên đi du học hay đi du học ngoại ngữ mới giỏi được?


Việc đi du học cần ngoại ngữ là điều đương nhiên trừ khi trường bạn đăng ký học có giảng dạy bằng tiếng Việt! Việc chuẩn bị cho mình một nền tảng ngoại ngữ tốt, nghe nói trôi chảy, viết chính xác... là một điều không hề khó trong môi trường học hiện nay đặc biệt với sự hỗ trợ của truyền hình, internet và vô vàn các công cụ khác. 

Nếu bạn không chăm chỉ luyện ngoại ngữ mà nước bạn muốn theo học, khi sang nước ngoài bạn sẽ gặp rất nhiều vấn đề phát sinh. Ví dụ như đi ăn đi uống, làm giấy tờ, giao tiếp với bạn học, thầy cô, nhà trường... Đặc biệt là trong tình huống khẩn cấp mà không diễn đạt được thì rất tội cho bạn. 

Anh Đức Huy cựu du học sinh Trung Quốc chia sẻ: "Rất nhiều bạn đến lúc đi sang đây mới bắt đầu học tiếng Trung. Rất nhiều tình huống dở khóc dở cười đã diễn ra khi các bạn này sang đây, nào là lạc đường, không gọi được món ăn, không biết diễn tả để sửa máy tính, cắt tóc... "

Bạn Hiếu du học sinh Hà Lan chia sẻ: "Mặc dù đầu vào Anh Văn bên này không cao nhưng nhiều bạn vẫn không đạt và khi qua đây thì học rất khó khăn. Cuối cùng các bạn này tụm họp nhau lại không nói tiếng Anh hay Hà Lan nữa. Tôi cam đoan rất nhiều bạn học trong nước có trinh độ ngoại ngữ cao hơn các bạn này rất nhiều."

Chi phí học tiếng bên nước ngoài rất cao, đôi khi cao hơn cả tiền học chính khóa. Tùy vào năng lực mức độ siêng năng thì các bạn qua học khóa tiếng có thể "qua" được kỳ khảo sát sớm củng trong vòng 6 tháng. Với lượng thời gian học tiếng như vậy các bạn sẽ mất ít nhất 5-6000 euro ở Châu Âu và hơn 10000USD nếu ở Mỹ. Còn tại các nước Châu Á thì khóa học tiếng rẻ hơn nhưng thường kéo dài ít nhất 1 năm.

Vậy việc chuẩn bị tốt ngoại ngữ ở nhà sẽ tiết kiệm được cho bạn thời gian và tiền bạc đáng kể đấy. Đa phần các bạn học trong nước thi Ielts trên 6.0, Toefl trên 80 mới nghĩ đến việc đi du học vì khả năng ngoại ngữ như vậy học mới hiệu quả tốt. Một số bạn thậm chí còn đạt mức 8.0, Toefl 117/120 như trường hợp của bạn Linh Chi (Trần Đại Nghĩa), khi sang đến Mỹ Chi không khác gì bản xứ và thậm chí giỏi hơn bản xứ ít học. Ở mức độ đấy các bạn sẽ tự tin hơn rất nhiều và không phí thời gian tiền bạc hay phải tụm họp nhau lại cho đỡ "lạc lõng". 

Chúc các bạn du học thành công.
Thăng Long

9 năm học giỏi trên lưng bạn

(Tấm Gương) - 9 năm đến lớp trên lưng ba mẹ, bạn bè, cũng là 9 năm liền cô bé Nguyễn Lương Phương Thủy (lớp 9A, trường THCS thị trấn Bình Dương, Phù Mỹ, Bình Định) đạt danh hiệu học sinh giỏi…
Mẹ của Thủy, bà Lương Thị Phước, kể: Năm Thủy lên 2 tuổi, sau khi chích ngừa về, bé bị áp xe rồi sốt liên miên. Nhà nghèo, đến khi mượn được tiền để đưa con đi viện thì đã quá trễ. Từ đó Thủy phát triển không như một đứa trẻ bình thường, đôi chân teo tóp, thân hình gầy ốm. Nhưng cô bé thì cứ nằng nặc đòi được đi học. Thương con vợ chồng bà Phước thay nhau cõng con đến trường xin cô giáo cho ngồi ké.
Có bạn thân tình nguyện cõng, Thủy cảm thấy tự tin hơn
Có bạn thân tình nguyện cõng, Thủy cảm thấy tự tin hơn.
Đều đặn mỗi ngày Thủy có mặt ở trường đúng giờ, bất kể mưa nắng. Điểm số của Thủy thường cao nhất, nhì lớp. Thủy còn là thành viên lớp bồi dưỡng Tin học dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh, và nuôi dưỡng ước mơ trở thành kiến trúc sư.
Thầy cô, bạn bè trong trường đã quen với hình ảnh đôi bạn thân Nguyễn Lương Phương Thủy và Nguyễn Hoàng Lan Vy song hành, giúp nhau vượt khó trong học tập. Từ 7 năm nay Lan Vy tình nguyện cõng Thủy di chuyển trong trường, lớp. Hình ảnh đẹp đó trở thành câu chuyện trong chương trình phát thanh Măng non làm gương cho toàn trường.
Là bạn học cùng lớp từ năm lớp 3, cả hai trở nên thân thiết, thích thú khi cùng nhau bàn luận một vấn đề hay một bài toán khó. Và Thủy cũng chỉ tự tin khi ngồi trên lưng của người bạn thân nhất. Lan Vy giỏi Ngoại ngữ, Thủy lại giỏi Tin học, cùng trong đội tuyển học sinh giỏi của trường. Mùa thi, Vy mang cặp sách đến nhà bạn cùng nhau ôn bài. “Chúng em cũng thường kể cho nhau nghe những chuyện vui, chia sẻ về những ước mơ sau này, chia sẻ bí quyết để học bài hiệu quả… thế là gặp nhau mỗi ngày chẳng chán” - Vy chia sẻ.
Hoài Văn 
Tiền Phong

Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2015

Cách đọc các ký tự đặc biệt @ # trong tiếng anh

@ trong tiếng anh đọc như giới từ “at” . Ngoài ra còn 1 số từ khác  có thể giúp ích cho một số tình huống hàng ngày của bạn:
# = number, hash (British English), pound (American English)
$ = dollar
£ = pound (British English)
% = percent
^ = caret (dùng để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót)
& = ampersand ( mình vẫn thường nghe mọi người đọc kí hiệu này là ‘and’ đấy :mrgreen: )
* = asterisk (ký hiệu này xuất hiện trên bàn phím điện thoại còn được đọc là Star )
~ = tilde (dùng trong từ điển, để thay cho từ đầu mục trong 1 số phần của 1 mục t / dùng trên chữ n trong tiếng Tây Ban Nha)
! = exclamation mark
() = parentheses
– = hyphen (dấu nối trong từ ghép)
_ = underscore, understroke (dấu gạch dưới từ, ngữ dùng để nhấn mạnh)
+ = plus sign
– = minus sign
× = multiplication sign
÷ = division sign
= = equals
[] = square brackets
{} = curly brackets (ký hiệu này có vẻ ko phổ biến lắm)
<> = angle brackets
\ = backslash (dấu gạch chéo ngược, sử dụng chủ yếu trong toán học và lập trình)
/ = slash, solidus (dấu sổ, trong miền Nam còn gọi là sẹc, sử dụng nhiều trogn đời sống hàng ngày, ký hiệu địa chỉ nhà, tính toán, lập trinh…)
¶ = paragraph mark, pilcrow sign (dấu này mình chỉ thấy sử dụng trong MS-WORD, còn ngoài ra chưa hề thấy ở đâu cả)
§ = section sign (sử dụng trong văn chương, sách báo. Chia thành các mục, chương, đoạn…)
¥ = Yen sign
¢ = cent sign
º = degree symbol, ordinal indicator
‘ = apostrophe, prime(dấu móc lưng, dấu phết… dùng trong toán học)
: = colon
, = comma
… = ellipses
. = full stop/period/dot
? = question mark
“”= quotation marks(AE), inverted comma(BE) (dấu ngoặc kép, dấu nháy)
; = semicolon
™ = trademark
  = copyright sign
® = registered
– = dash (gạch đầu dòng)