Thứ Ba, 28 tháng 10, 2014

TỪ VỰNG VỀ MÙI VỊ THỨC ĂN

TỪ VỰNG VỀ MÙI VỊ THỨC ĂN-p1
----------------------
- Fresh: tươi; mới; tươi sống
- Rotten: thối rữa; đã hỏng
- Off: ôi; ương
- Stale (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)
- Mouldy: bị mốc; lên men

*** The following words can be used when describing fruit:
Những từ sau có thể được dùng khi mô tả trái cây:
- Ripe: chín
- Unripe: chưa chín
- Juicy: có nhiều nước

*** Meat can be described using the following words:
Những từ dưới đây có thể dùng để mô tả thịt:
- tender: không dai; mềm
- tough: dai; khó cắt; khó nhai
- under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái
- over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín

TỪ VỰNG VỀ MÙI VỊ THỨC ĂN -P2

*** The following are some words which can be used to describe how food tastes:
Có một số từ dưới đây có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn:
- sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong
- sickly: tanh (mùi)
- sour: chua; ôi; thiu
- salty: có muối; mặn
- delicious: thơm tho; ngon miệng
- tasty: ngon; đầy hương vị
- bland: nhạt nhẽo
- poor: chất lượng kém
- horrible: khó chịu (mùi)

*** You may find the following words useful for describing curry or spicy food:
Bạn có thể thấy những từ dưới đây rất hữu ích khi mô tả món ca-ri và thức ăn cay:
- Spicy: cay; có gia vị
- Hot: nóng; cay nồng
- Mild: nhẹ (mùi)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét