Chủ Nhật, 2 tháng 11, 2014

Các dạng danh từ, nghĩa khác hoàn toàn nhau

Các dạng danh từ, nghĩa khác hoàn toàn nhau
By Mit-Tech Edu

  1. Commitment: cam kết 
  2. committee: ủy ban
  3. percent: phần trăm 
  4. percentage: tỉ lệ
  5. interest: lãi suất 
  6. interests: sơ thích, quan tâm
  7. communion: giao thiệp 
  8. community: cộng đồng 
  9. communization: cộng sản
  10. permit: giấy phép 
  11. permission: sự cho phép
  12. complexity: sự phức tạp
  13. complex: phức hơp
  14. expectancy:triển vọng 
  15. expectation: kì vọng
  16. segment: đoạn, khuc
  17. segmentation: sự phân khúc
  18. meaning: ý nghĩa
  19. means: phương tiện
  20. product: sản phẩm
  21. production: sự sản xuất
  22. productivity: năng suất, hiệu suất
  23. objection: sự phản đối 
  24. objectivity: tính khách quan 
  25. objective: mục tiêu
  26. utilization: sử sử dụng 
  27. utility: tính hữu dụng
  28. Commitment: cam kết 
  29. committee: ủy ban
  30. percent: phần trăm 
  31. percentage: tỉ lệ
  32. interest: lãi suất 
  33. interests: sơ thích, quan tâm
  34. communion: giao thiệp 
  35. community: cộng đồng 
  36. communization: cộng sản
  37. permit: giấy phép 
  38. permission: sự cho phép
  39. complexity: sự phức tạp
  40. complex: phức hơp
  41. expectancy:triển vọng 
  42. expectation: kì vọng
  43. segment: đoạn, khuc
  44. segmentation: sự phân khúc
  45. meaning: ý nghĩa
  46. means: phương tiện
  47. product: sản phẩm
  48. production: sự sản xuất
  49. productivity: năng suất, hiệu suất
  50. objection: sự phản đối 
  51. objectivity: tính khách quan 
  52. objective: mục tiêu
  53. utilization: sử sử dụng 
  54. utility: tính hữu dụng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét